Pick up nghĩa là gì

-

Pick up chắc chắn không còn là một cụm từ xa lạ với bạn nữa, nhưng bạn đã biết hết các ý nghĩa của cụm động từ này chưa? Hãy cùng evolutsionataizmama.com check lại nhé.

Bạn đang xem: Pick up nghĩa là gì

Trong quá trình học tiếng Anh, các bạn chắc hẳn không thể ngờ được cụm từ “pick up” tưởng chừng đơn giản mà chúng ta lại có thể hiểu theo 10 cách tùy trong ngữ cảnh khác nhau. Hãy cùng khám phá cụm từ đa nghĩa này nhé.

 PICK UP NGHĨA LÀ GÌ?

*
*

1. Nâng hoặc mang cái gì đó.

She put her coat on, picked up her bag, and left.

(Cô ta mặc áo khoác, mang túi xách, và đi).

2. Học hỏi qua kinh nghiệm chứ không phải bằng sự cố gắng

When I got back from Tokyo I realised that I had picked up quite a few Japanese words.

(Khi trở về từ Tokyo tôi nhận ra rằng tôi đã học được nhiều từ Nhật).

3. Có sự tiến triển hoặc cải tiến

Business was very slow for the first few months, but it picked up in the new year.

(Việc kinh doanh rất chậm trong những tháng đầu, nhưng có sự tiến triển trong năm mới).

4. Mắc bệnh truyền nhiễm

I picked up a chest infection towards the end of the week.

(Tôi bị mắc bệnh truyền nhiễm ngực vào cuối tuần).

5. Bắt giữ hoặc giam người nào đó

The bank was robbed at 6pm. The police had picked up 3 suspects by 9.

(Ngân hàng bị trộm vào lúc 6 giờ. Cảnh sát đã bắt giữ 3 người tình nghi vào lúc 9 giờ). 6. Đón ai đó bằng xe hơi

Pick me up at 6 – I’ll be waiting outside the train station.

(Đón em vào lúc 6 giờ – em sẽ chờ anh trước nhà ga).

7. Mua cái gì đó

Could you pick up some milk on your way home please?

(Anh mua sữa trên đường về nhé?).

8. Trả hoá đơn, đặc biệt cho người khác

We went to a lovely restaurant, but I’m not sure how much it cost: John picked up the bill.

(Chúng tôi đã ăn tại một nhà hàng xinh đẹp, nhưng tôi không biết giá bao nhiêu: John đã thanh toán hoá đơn).

9. Tiếp tục một việc gì đó mà được tạm ngừng lại trong một thời gian

We’re out of time, so we’ll end the meeting now, but we can pick it up again next week.

(Chúng ta không còn thời gian nữa, vì thế phải ngừng cuộc họp, nhưng chúng ta sẽ họp lại vào tuần tới).

10. Nhận được sóng trên truyền hình, radio

We can’t pick up channel 5 in this area.

(Chúng tôi không xem được kênh 5 trong khu vực này)

Một số ví dụ về cụm từ PICK UP

Cụm động từ PICK APART Phê bình, tìm lỗi VD: The critics PICKED the film APART. Các nhà phê bình đã phê bình bộ phim này.

Cụm động tự PICK AT Ăn một cách miễn cưỡng vd: I wasn’t very hungry so I just PICKED AT my food. Tôi không đói nên tôi chỉ ăn miễn cưỡng thức ăn của tôi

Cụm động tự PICK OFF Nhắm vào cá nhân để thay đổi tập thể vd: There were many rebels against the policy, but the government PICK OFF the leaders. Có rất nhiều người nổi dậy chống lại chính sách này, nhưng chính phủ đã nhắm vào các nhà lãnh đạo để thay đổi họ.

Xem thêm: Tiểu Sử Á Hậu Thuỵ Vân Tiết Lộ Điều Tiếc Nuối Nhất Trong Năm 2020

Cụm động từ PICK ON Quấy rầy, làm phiền, trêu chọc ai đó vd: My friends always PICK ON me because I don’t sing well. Bạn của tôi luôn trêu chọc tôi chỉ vì tôi hát không hay.

Cụm động từ PICK OUT Lựa chọn vd: She PICKED OUT the ones she wanted to take and left the rest. Cô ấy đã chọn những thứ mà cố ấy muốn lấy và bỏ lại phần còn lại.

Cụm động từ PICK THROUGH Tìm kiếm thứ gì đó, làm rối loạn cái gì đó The police have been PICKING THROUGH the wreckage for clues. vd: Cảnh sát đang tìm kiếm mah mối ở đống đổ nát.

Cụm động từ PICK UP Cải tiến

vd: Sales PICKED UP a bit during the Christmas period. Doanh số bán hàng đã tăng lên một chút trong suốt kỳ giáng sinh.

Cụm động từ PICK UP AFTER Dọn dẹp một mớ hỗn độn người khác gây ra vd: I always have to PICK UP AFTER him because he leaves things all over the office. Tôi luôn phải dọn dẹp mớ hỗn độn của anh ấy bởi anh ấy luôn bỏ mọi thứ lại ở cơ quan.

Cụm động từ PICK UP ON Nghĩa 1: Sửa cho ai đó khi họ nói sai vd: My teacher PICKS UP ON any mistake I make and corrects me. Giáo viên sửa lại những lỗi mà tôi mắc phải và chấn chỉnh tôi.

Nghĩa 2: Chú ý đến điều mà không ai chú ý đến Vi du: He’s very quick to PICK UP ON new trends. Anh ấy rất nhanh đã chú ý đến những xu hướng mới.

Nghĩa 3: Phản ứng lại cái gì đó The government has PICKED UP ON the reports in the media. Chính phủ vừa phản ứng lại với những bài báo trên truyền thông.

Nghĩa 4: Nhận xét về cái gì đã nói trước đó trong một cuộc trò chuyện Vd: I’d like to PICK UP ON the point that Jill made. Tôi muốn nhận xét về ý mà Jill vừa nói.

Cụm động từ PICK YOURSELF UP Khôi phục tinh thần từ một lần gục ngã vd: It took him a long time to PICK HIMSELF UP after his wife left him. Anh ấy mất một khoảng thời gian dài để vực dậy bản thân sau khi vợ anh ấy bỏ đi.

Nghĩa của từ Pick up trong một số câu mẫu Tiếng Anh

Pick up the money–>Hãy nhặt tiền lên.Pick up your clothes–>Dọn dẹp quần áo của bạn đi.Pick up your clothes–>Nhặt quần áo của con lên.Pick up your things-->Nhặt đồ của bạn lên.Please pick up the pen–>Vui lòng nhặt cây viết lên.I’ll pick up the tab–>Tôi sẽ trả tiền hóa đơn.He goes to pick up customers–>Anh ấy đi đón khách hàng.She didn’t pick up the phone–>Cô ấy đã không bắt điện thoại.Can I pick up a package?-->Tôi có thể nhận kiện hàng không?to pick up-->nhặt lênPick up bad habits–>Nhiễm thói quen xấu.Pick up your room.–>Dọn phòng.pick up ms marie–>đi đón cô Mariepick up a girl–>tình cờ quen được 1 người con gáiPick up the knife handle!–>Nhặt chuôi dao lên!I’ll pick up the tab–>Tôi sẽ tính tiền hóa đơnI pick up my friends.–>Tôi đón những người bạn của tôi.I’ll pick up the tab.–>Để tôi trả tiền cho.