Pass On Trong Tiếng Tiếng Việt

-
*

Bạn đang xem: Pass On Trong Tiếng Tiếng Việt

*

powered by
*

đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
to pass down the street đi xuống phốto pass along a wall đi dọc theo bức tườngto pass across a road đi ngang qua đườngto pass over a bridge đi qua cầupass along! đi lên!, đi đi!(nghĩa bóng) trải quato pass through many hardships trải qua nhiều khó khăn gian khổchuyển qua, truyền, trao, đưato pass from mouth to mouth truyền từ miệng người này sang miệng người khác(+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thànhwhen Spring passes into Summer câu đó đã trở thành tục ngữqua đi, biến đi, mất đi; chếthis fit of anger will soon cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi ngayto pass hence; to pass from among us đã chết, đã từ trầntrôi đi, trôi quatime passes rapidly thời gian trôi nhanhđược thông qua, được chấp nhậnthe bill is sure to pass bản dự luật chắc chắn sẽ được thông quathese theories will not pass now những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữathi đỗxảy ra, được làm, được nói đếnI could not hear what was passing tôi không nghe thấy những gì người ta nói đếnbị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biếtI can"t let it pass tôi không thể nào để cho câu chuyện đó bị bỏ qua được(+ over, by) bỏ qua, lờ đito pass over someone"s mistakes bỏ qua lỗi của ai(đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài(pháp lý) được tuyên ánthe verdict passed for the plaintiff bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng(+ upon) xét xử, tuyên ánlưu hành, tiêu được (tiền)this coin will not pass đồng tiền này không tiêu được(thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm)(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu
qua, đi qua, đi ngang qua, vượt quato pass the frontier vượt qua biên giớito pass a mountain range vượt qua dãy núiquá, vượt quá, hơn hẳnhe has passed fifty ông ta đã hơn (ngoài) năm mươito pass someone"s comprehension vượt quá sự biểu biết của aithông qua, được đem qua thông quato pass a bill thông qua một bản dự luậtthe bill must pass the parliament bản dự luật phải được đem thông qua ở nghị việnqua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...)to pass the examination qua được kỳ thi, thi đỗto pass muster được cho là được, được công nhận là xứng đángduyệtto pass troops duyệt binhđưa qua, chuyển qua, truyền tay, traoto pass one"s hand over one"s face đưa tay vuốt mặt(thể dục,thể thao) chuyền (bóng...)cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...)phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...)to pass remarks upon somebody phát biểu những ý kiến nhận xét về aito pass a sentence tuyên ánhứa (lời...)to pass one"s word hứa chắc, đoan chắc

Xem thêm: Ca Sĩ Thu Thuỷ Sinh Năm Bao Nhiêu, Tiểu Sử, Năm Sinh, Chiều Cao Thu Thủy

to pass awaytrôi qua, đi qua, đi mất
chết, qua đờito pass byđi qua, đi ngang quabỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơto pass forđược coi là; có tiếng làto pass for a scholar được coi là một học giảto pass inchết ((cũng) to pass one"s checks)to pass offmất đi, biến mất (cảm giác...)diễn ra, được thực hiện, được hoàn thànhthe whole thing passed off without a hitch mọi việc diễn ra không có gì trắc trởđem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...)he passed it off upon her for a Rubens hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-bento pass oneself off mạo nhận làhe passes himself off as a doctor nó mạo nhận là một bác sĩđánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì)to pass onđi tiếpto pass out(thực vật học) chết, qua đời(thông tục) say không biết trời đất gìmê đi, bất tỉnhto pass overbăng quachếtlàm lơ đi, bỏ quato pass it over in silence làm lơ đito pass roundchuyền tay, chuyền theo vòngđi vòng quanhcuộn trònto pass a rope round a cask cuộn cái dây thừng quanh thúngto pass throughđi quatrải qua, kinh quato pass up(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từto pass waterđái
sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)hoàn cảnh gay go, tình thế gay gothings have come to a pass sự việc đi đến chỗ gay gogiấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...)(thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm)trò gian dối, trò bài tâysự đưa tay qua (làm thôi miên...)
to bring to pass(xem) bringto come to passxảy rato make a pass at somebody(từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai
đèo, hẽm núi(quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)(hàng hải) eo biển tàu bè qua lại đượccửa thông cho cá vào đăng(kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán