Mạch cộng hưởng là gì

-
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Mạch cộng hưởng là gì

*
*
*

cộng hưởng
*


(,, điện), sự tăng đột ngột của biên độ dao động cưỡng bức khi tần số ngoại lực tác động xấp xỉ bằng tần số riêng của hệ dao động. Hiện tượng CH gây tác hại cho máy móc và công trình xây dựng. Năm 1850, cầu qua sông Menơ (Ph. Maine) đã gãy vì có CH dao động của cầu khi có một đoàn quân đi đều bước qua cầu. Hiện tượng CH còn xảy ra trong nhiều lĩnh vực khác như CH điện, CH từ, CH sắt từ, vv. Hiệu ứng CH còn được sử dụng trong kĩ thuật hiện đại để tăng biên độ dao động ở các máy phát dao động và thiết bị đo. Xt. Tần số cộng hưởng.


(ngôn ngữ, nhạc; cg. cộng minh), 1. Hiện tượng tương tác về mặt âm học giữa các âm thanh có cùng một tần số dao động riêng tương ứng. Một âm được nảy sinh hoặc bị dao động theo bởi một âm khác, nếu như nó có cùng một tần số riêng tương ứng với âm đó.

2. Một vật thể rỗng có miệng (vd. hộp đàn) có tần số riêng. Khi dây đàn được gảy, nếu tần số riêng của hộp đàn tương ứng với một tần số nào đó của dây đàn, thì nó cũng bị dao động theo. Vật thể rỗng có miệng tròn nhỏ chính là khoang CH. Trên thực tế, không phải một khoang CH luôn luôn đòi hỏi chính xác số lượng dao động thích hợp với tần số riêng của nó, mà trong nhiều trường hợp, hiện tượng CH cũng xuất hiện khi âm nảy sinh bên ngoài ít nhiều cao hơn hoặc thấp hơn âm cơ bản của khoang CH. Nếu tần số của âm bên ngoài càng xa với tần số riêng của khoang CH, thì phản ứng của khoang CH càng yếu và ngược lại. Mỗi khoang CH đều có một vùng hay một phạm vi tần số riêng thích hợp với nó. Phạm vi này lệ thuộc vào sự cấu tạo của khoang CH, vào cao độ riêng của nó, chất liệu của nó, đặc biệt vào độ cứng các vách của nó. Vách của khoang CH càng mềm thì phạm vi tần số của nó càng rộng, tức là bề rộng của hiện tượng CH càng lớn, tần số riêng của nó càng tắt nhanh hơn khi âm kích thích bị ngừng. Khoang miệng và khoang mũi của bộ máy phát âm là những khoang CH hết sức quan trọng đối với cấu trúc âm học của âm thanh ngôn ngữ, đặc biệt các nguyên âm - "những âm CH".


Xem thêm: Ca Sĩ Min Sinh Năm Bao Nhiêu, Tiểu Sử, Sự Nghiệp Và Đời Tư Của 8X Xinh Gái

*

*

*

cộng hưởng

Lĩnh vực: y họcresonanceTán xạ Rayleith gần cộng hưởng: Near Resonance Rayleigh Scattering (NRRS)ảnh hóa cộng hưởng từ: MRI (magnetic resonance imaging)ảnh hóa cộng hưởng từ: magnetic resonance imaging (MRI)bàn rung kiểu cộng hưởng: resonance table vibrationbộ chỉ báo cộng hưởng: resonance indicatorbộ cộng hưởng ống dẫn sóng: microwave resonance cavitybộ dò nơtron cộng hưởng: resonance neutron detectorbộ giảm cộng hưởng: resonance damperbộ khuếch đại cộng hưởng: resonance amplifierbộ lọc cộng hưởng: resonance filterbộ tiêu âm cộng hưởng: resonance mufflerbộ tiêu âm cộng hưởng: resonance silencerbức xạ cộng hưởng: resonance fluorescencebức xạ cộng hưởng: resonance radiationbuồng cộng hưởng: microwave resonance cavitycộng hưởng Abrikosov-Suhl: Abrikomov-Suhl resonancecộng hưởng E2 khổng lồ: giant E2 resonancecộng hưởng Eo khổng lồ: giant Eo resonancecộng hưởng Gamow-Teller: Gamow-Teller resonancecộng hưởng biên độ: amplitude resonancecộng hưởng bội: multiple resonancecộng hưởng của hốc: cavity resonancecộng hưởng của máy gia tốc điện tử: Electron Cyclotron Resonance (ECR)cộng hưởng dao động: vibration resonancecộng hưởng đenta: delta resonancecộng hưởng điện: resonancecộng hưởng dưới đồng bộ: subsynchronous resonancecộng hưởng hạt nhân khổng lồ: giant nuclear resonancecộng hưởng hai cực: dipole resonancecộng hưởng kép electron-hạt nhân: electron-nuclear double resonance (ENDOR)cộng hưởng liên hợp: conjugate resonancecộng hưởng lưỡng cực điện khổng lồ: giant electric dipole resonancecộng hưởng mạch: circuit resonancecộng hưởng nhiều lần: multiple resonancecộng hưởng nối tiếp: series resonancecộng hưởng phản sắt từ: antiferromagnetic resonancecộng hưởng plasmon bề mặt: surface plasmon resonancecộng hưởng theo biên độ: amplitude resonancecộng hưởng theo pha: phase resonancecộng hưởng thuận từ: paramagnetic resonancecộng hưởng thuận từ điện tử: electron paramagnetic resonancecộng hưởng thuận từ điện tử: Electron Paramagnetic Resonance (EPR)cộng hưởng tứ cực hạt nhân: nuclear quadrupole resonancecộng hưởng tự quay vòng điện tử: Electron Spin Resonance (ESR)cộng hưởng từ -: nuelear magnetic resonance (NMR)cộng hưởng từ hạt nhân: nuclear magnetic resonance (NMR)cộng hưởng từ hạt nhân: nuclear magnetic resonancecộng hưởng vận tốc: velocity resonancecộng hưởng xyclotron: cyclotron resonancecường độ cộng hưởng: strength of resonancedao động cộng hưởng: resonance vibrationđỉnh cộng hưởng: resonance peakđiều kiện cộng hưởng: resonance conditionđộ rõ của cộng hưởng: acuity of resonanceđộ sắc nét của cộng hưởng: sharpness of resonanceđường cộng hưởng: resonance characteristicđường cong cộng hưởng: resonance curveđường cong cộng hưởng phổ biến: universal resonance curveđường dây cộng hưởng: resonance linedòng điện cộng hưởng: current, resonancehấp thụ cộng hưởng: resonance absorptionhệ số cộng hưởng: resonance ratiohiện tượng cộng hưởng: resonancehiệu ứng cộng hưởng: resonance effecthiệu ứng cộng hưởng Raman: resonance Raman effecthiệu ứng cộng hưởng hốc: cavity resonance effecthốc cộng hưởng: microwave resonance cavityhốc cộng hưởng: resonance cavityhốc cộng hưởng vi ba: microwave resonance cavityhuỳnh quang cộng hưởng: resonance fluorescencehuỳnh quang cộng hưởng: resonance radiationmáy biến áp cộng hưởng: resonance transformermáy đo phổ quang - nhiệt cộng hưởng điện: Electric Resonance Opto - thermal Spectrometer (EROS)mạch cộng hưởng nhận: acceptor resonance circuitmạch cộng hưởng nối tiếp: series resonance circuitmạch cộng hưởng song: parallel resonance circuitmạch cộng hưởng song hàng: parallel resonance circuitmàn cộng hưởng: resonance screenmiền cộng hưởng: resonance regionmở rộng do cộng hưởng: resonance broadeningmức cộng hưởng: resonance levelnăng lượng hấp thụ cộng hưởng: resonance absorption energyphản ứng cộng hưởng: resonance reactionphần tử cộng hưởng: microwave resonance cavityphép trắc phổ khối iôn hóa cộng hưởng: Resonance Ionization Mass Spectrometry (RIMS)phổ cộng hưởng: resonance spectrumphổ cộng hưởng từ: magnetic resonance spectrumphổ học cộng hưởng từ: magnetic resonance spectroscopyphương pháp cộng hưởng: resonance methodsự (hiện tượng) cộng hưởng: resonancesự bắt cộng hưởng (các nơtron): resonance capturesự bức xạ cộng hưởng: resonance radiationsự cộng hưởng: resonancesự cộng hưởng Breit-Wigner: Breit-wignet resonancesự cộng hưởng âm: acoustic resonancesự cộng hưởng âm (thoại): acoustical resonancesự cộng hưởng cơ: mechanical resonancesự cộng hưởng của (hốc, tường) rỗng: cavity resonance (cavity resonature)sự cộng hưởng của hốc: cavity resonancesự cộng hưởng điện áp: voltage resonancesự cộng hưởng dòng điện: current resonancesự cộng hưởng ferri từ: ferrimagnetic resonancesự cộng hưởng hình nón: cone resonancesự cộng hưởng nối tiếp: series resonancesự cộng hưởng pha: phase resonancesự cộng hưởng pha song song: parallel phase resonancesự cộng hưởng quang: optical resonancesự cộng hưởng riêng: natural resonancesự cộng hưởng sắt từ: ferromagnetic resonancesự cộng hưởng song song: parallel resonancesự cộng hưởng spin điện tử: electron spin resonance (ESR)sự cộng hưởng tham số: parametrical resonancesự cộng hưởng thuận từ: paramagnetic resonancesự cộng hưởng thuận từ điện tử: electron paramagnetic resonance (EPR)sự cộng hưởng tứ cực: quadrupole resonancesự cộng hưởng tự nhiên: natural resonancesự cộng hưởng từ: magnetic resonancesự cộng hưởng từ hạt nhân: nuclear magnetic resonancesự cộng hưởng xyclotron: cyclotronic resonancesự dao động cộng hưởng: resonance oscillationsự dao động cộng hưởng: resonance vibrationsự hấp thụ cộng hưởng: resonance absorptionsự mở rộng cộng hưởng của vạch phổ: resonance broadening of spectral linessự phản cộng hưởng: anti resonancesự phản cộng hưởng: parallel resonancesự tạo ảnh cộng hưởng từ: MRI (magnetic resonance imaging)sự tạo hình ảnh cộng hưởng từ: magnetic resonance imaging (MRI)tán xạ cộng hưởng: resonance scatteringtạo ảnh cộng hưởng từ: Magnetic resonance Imaging (MRI)tấn số cộng hưởng: resonance frequencytần số cộng hưởng nguyên tử: atomic resonance frequencytần số góc cộng hưởng: resonance angular frequencytần suất cộng hưởng: resonance frequencythanh cộng hưởng: resonance barthế cộng hưởng: resonance potentialtruyền cộng hưởng: resonance transfervòng cộng hưởng: resonance loopxác suất thoát cộng hưởng: resonance escape probabilityLĩnh vực: toán & tinresonance (vs)Bình cộng hưởng HelmholtzHelmholtz resonatorNguồn Ion của máy gia tốc cộng hưởng điện tửElectron-Cyclotron-Resonance Ion Source (ECRIS)ăng ten cộng hưởngresonant antennaăng ten không cộng hưởngaperiodic antennaăng ten không cộng hưởngnonresonant antennabầu cộng hưởngresonant cavitybơm cộng hưởngsonic pumpbộ cộng hưởngresonate circuitbộ cộng hưởngresonatorbộ cộng hưởngtunerbộ cộng hưởng HelmholtzHelmholtz resonatorbộ cộng hưởng áp điệnpiezoelectric resonatorbộ cộng hưởng âm (thoại)acoustical resonatorbộ cộng hưởng âm thanhacoustic resonatorbộ cộng hưởng chùm xesicesium-beam resonatorbộ cộng hưởng chùm xexicaesium-beam resonatorbộ cộng hưởng điệnelectrical resonatorbộ cộng hưởng điện từelectromagnetic resonatorbộ cộng hưởng đồng tiêuconfocal resonatorbộ cộng hưởng đồng trụccoaxial resonatorbộ cộng hưởng hởopen resonatorbộ cộng hưởng hốccavity oscillatorbộ cộng hưởng hốccavity resonator