Get down nghĩa là gì

-
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

get down
*

get down xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuốngto get down on one"s knees: quỳ xuống đánh đổ, đánh ngâ, đánh gục; hạ, bắn rơi (máy bay...) nuốt (miếng ăn...)to get in vào, đi vào, len vào; tới nơi về (nhà...)when does the train get in?: khi nào xe lửa tới?to get in between two persons: len vào giữa hai ngườito get in with someone: khéo len lõi được lòng ai mang về, thu vềto get in the crop: thu hoạch mùa màngto get money in: thu tiền về trúng cử, được bầu (trong cuộc bầu cử) đấm trúng, đánh trúngto get a blow in: đấm trúng một thoito get into vào, đi vào (thông tục) mặc (quần áo); đi (giày ống...) bốc lên (đầu); làm say chếnh choáng (rượu)whisky gets into head: uýtky bốc lên đầu làm say chếnh choáng lâm vào, mắc vào, nhiễmto get into debt: mắc nợto get into a habit: nhiễm một thói quento get off ra khỏi, thoát khỏi; sổ rato get off with a whole skin: thoát khỏi nguy hiểm xuống (xe, tàu, ngựa...) ra đi, khởi hành; bay lên (máy bay) gỡ cho (ai) thoát tội, gỡ cho (ai) nhẹ tội; thoát khỏi khó khăn, thoát khỏi được sự trừng phạt, được tha thứto get off cheap (easy): thoát khỏi dễ dàng bỏ, cởi bỏ, vứt bỏ, tống đito get off one"s clothes: cởi quần áo gửi đi, cho đito get a parcel off: gửi một gói hàng làm bật ra, mở ra, làm lỏng rato get the lid off: mở bật một cái nắp ra đi ngủ tha (một bị cáo...) trục (tàu đắm) lênto get off with: làm thân được, chim được, ve vân đượcto get on lên, trèo lênto get on a horse: lên ngựa mặc (quần áo...) vào; đi (giày dép...) vào; đội (mũ...) vào xúc tiến (một công việc...) tiến bộ, tiến phátto get on in life: thành công trong cuộc sốngto get on with one"s studies: tiến bộ trong học tập sống, làm ăn, xoay sởhow are you getting on?: dạo này anh làm ăn thế nào?we can get on wothout his help: không có sự giúp đỡ của chúng tôi cũng vẫn xoay sở được hoà thuận, ăn ýthey got on very well: chúng nó sống rất hoà thuận với nhau;to get on with somebody: ăn ý với nhauto get on with somebody: ăn ý với ai, sống hoà thuận với ai gần đến, xấp xỉto be getting on for forty: xấp xỉ bốn mươi tuổiit"s getting on for dinner-time: gần đến giờ ăn rồito get on to: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiểu đượcto get out bắt ra, tống ra, đuổi ra; nhổ ra, kéo ra, lấy rato get money out of someone: bòn rút tiền bạc của ai tẩy (vết bẩn...) xuất bản (một cuốn sách...) đọc, nói ra, phát âm (một từ...) đi ra, ra ngoàiget out: cút đi!, ra ngay!, láo!, tầm bậy!to get out of sight: đi mất hút không nhìn thấy đâu nữa xuống (tàu, xe...) thoát ra, lộ ra ngoài (tin tức, điều bí mật...) thoát khỏi, dần dần bỏ, dần dần mấtto get out of a difficulty: thoát khỏi khó khănto get out of a habit: dần dần bỏ thói quen, dần dần mất đi thói quento get out of shape: trở thành méo mó, không còn ra hình thù gìto get out of hand: thoát khỏi sự kiểm soát, không còn kiềm chế được nữa, trở nên loạn xạ (tình hình); làm dứt (việc gì)to get over làm xong (việc phiền phức) vượt qua, khắc phục, khỏito get over difficulties: vượt qua mọi khó khăn, khắc phục mọi khó khănto get over a distance: vượt qua một quâng đườngto get over an illness: khỏi bệnhto get over a surprise: hết ngạc nhiên (từ lóng) dùng mưu lừa gạt (ai); phỉnh (ai)to get over somebody: dùng mưu lừa gạt ai bác bỏ (lý lẽ, chứng cớ...)to get round tán tỉnh, lừa phỉnh (ai), dùng mưu lừa gạt (ai, làm theo ý mình) chuồn, lẩn tránh, không thi hànhto get round a question: lẩn tránh một câu hỏito get round the law: không thi hành luật đi quanh (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đến nơi (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khỏi bệnh, bình phụcto get through đi qua, chui qua, vượt qua; làm trôi qua (thời gian) làm trọn, làm xong; chịu đựng đến cùngto get through with a book: đọc hết một cuốn sáchto get through with one"s work: làm trọn công việc, hoàn thành công việc đem thông qua; được thông qua (đạo luật...)to get to bắt đầuto get to work: bắt đầu làm việc, bắt tay vào việc đạt đến, đi đến chỗthey soon got to be friends: chẳng mấy lúc chúng đi đến chỗ thân nhauto get together nhóm lại, họp lại, tụ họp thu góp, góp nhặt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thảo luận, hội đàm; đồng ý nhau, đi đến chỗ thoả thuậnto get under dập tắt (đám cháy...) đè lên trênto get one"s opponent under: đè lên trên địch thủ đi dưới, chui dưới (vật gì)to get up lôi lên, kéo lên, đưa lên, mang lên, đem lên xây dựng nên, tổ chức, sắp đặt (một buổi lễ...); bày (mưu); chuẩn bị (bài giảng, bài thi...); bịa (một câu chuyện...) trình bày, tô diểm, làm dáng cho (ai, cái gì...); tạo ra (một sự cảm động vờ...) giặt sạch; là (quần áo) tăngto get up speed: tăng tốc độ đứng dậy, ngủ dậy leo lên, đi lên, bước lên nổi dậy (gió...), dâng lên (nước biển...)to get across (over) the footlights (thông tục) đạt, được khán giả tiếp nhận dễ dàng (câu nói trong vở kịch...)to get away with it thành công, làm trôi chảy; thoát được sự trừng phạtto get hold of (xem) holdto get home trúng đích, đạt tới đíchto get it bị chửi mắngto get nowhere không đi tới đâu, không đi tới kết quả gìto get on like a house on fire tiến nhanh lên phía trước; lan nhanh tiến bộ vượt mức rất hoà thuận; rất hợp ý tâm đầuto get on one"s legs (feet) diễn thuyết, nói chuyện trước công chúngto get on someone"s nerves (xem) nerveto get one"s hand in làm quen với (việc gì...)to get one"s Indian up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phát cáuto get one"s own way làm theo ý mìnhto get one"s shirt off (one"s monkey up, one"s rag out, one"s Irish up) phát cáu, nổi giận, mất bình tĩnhto get out of bed on the wrong side (xem) bedto get somebody"s back up (xem) backto get something on the brain để cho cái gì làm ám ảnh tâm tríto get the best of it (xem) bestto get the better of (xem) betterto get the gate (xem) gateto get the wind of someone thắng ai; lợi thế hơn aito get the wind up (xem) windto get under way lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi côngto get wind (knowledge) of nghe phong thanh (chuyện gì)the news got wind tin tức lan đi danh từ con (của thú vật) (dùng trong chuyện săn bắn)