Đại học ngoại thương điểm chuẩn 2020

-

Năm 2021, trường Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội tuyển 2.890 chỉ tiêu, trong đó trường dành 835 chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào trường là 23.8 điểm. 

Đã có điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội năm 2021 chiều 15/9. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.


Bạn đang xem: Đại học ngoại thương điểm chuẩn 2020

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) - 2021

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 NTH08 Kế toán, Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 24 Cơ sở Quảng Ninh
2 NTH07 Ngôn ngữ Nhật D06 35.2
3 NTH07 Ngôn ngữ Nhật D01 37.2
4 NTH06 Ngôn ngữ Trung D01 39.35
5 NTH06 Ngôn ngữ Trung D04 37.35
6 NTH05 Ngôn Ngữ Pháp D03 34.75
7 NTH04 Ngôn ngữ Anh D01 37.55
8 NTH05 Ngôn Ngữ Pháp D01 36.75
9 NTH03 Nhóm ngành (Tài chính - Ngân Hàng; Kế toán) A01; D01; D07 27.75
10 NTH03 Nhóm ngành (Tài chính - Ngân Hàng; Kế toán) A00 28.25
11 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn A01; D01; D06; D07 27.95
12 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn A00 28.45
13 NTH01-02 Ngành Kinh tế; Kinh tế Quốc tế D02 26.5
14 NTH01-02 Ngành Kinh tế; Kinh tế Quốc tế A01; D01; D03; D04; D06; D07 28
15 NTH01-02 Ngành Kinh tế; Kinh tế Quốc tế A00 28.5
16 NTH01-01 Nhóm ngành Luật A00 28.05
17 NTH01-01 Nhóm ngành Luật A01; D01; D07 27.55
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây

Xem thêm: Giải Đáp Tuổi Tân Mùi Năm Nay Bao Nhiêu Tuổi ? Sinh Năm 1991 Bao Nhiêu Tuổi

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 NTH08 Kế toán, Kinh doanh quốc tế ---
2 NTH07 Ngôn ngữ Nhật ---
3 NTH07 Ngôn ngữ Nhật ---
4 NTH06 Ngôn ngữ Trung ---
5 NTH06 Ngôn ngữ Trung ---
6 NTH05 Ngôn Ngữ Pháp ---
7 NTH04 Ngôn ngữ Anh ---
8 NTH05 Ngôn Ngữ Pháp ---
9 NTH03 Nhóm ngành (Tài chính - Ngân Hàng; Kế toán) ---
10 NTH03 Nhóm ngành (Tài chính - Ngân Hàng; Kế toán) ---
11 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn ---
12 NTH02 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn ---
13 NTH01-02 Ngành Kinh tế; Kinh tế Quốc tế ---
14 NTH01-02 Ngành Kinh tế; Kinh tế Quốc tế ---
15 NTH01-02 Ngành Kinh tế; Kinh tế Quốc tế ---
16 NTH01-01 Nhóm ngành Luật ---
17 NTH01-01 Nhóm ngành Luật ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
Xét điểm thi THPT Điểm ĐGNL ĐHQGHN

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!


*
*
*
*
*
*
*
*

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021 256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021


Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ngoai Thuong ( Co so phia Bac ) 2021 chính xác nhất trên evolutsionataizmama.com