Lý thuyết, bài tập tương lai tiếp diễn từ cơ bản Đến nâng cao (Đáp Án chi tiết)

-

Bài tập thì tương lai tiếp diễn có đáp án

*
*

Thì tương lai tiếp diễn đã được chúng tôi gửi tới các bạn trong những nội dung học ngữ pháp tiếng Anh, để giúp các bạn học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn, chúng tôi giúp các bạn những tài liệu tiếng Anh mới về thì tương lai tiếp diễn – bài tập thì tương lai tiếp diễn có đáp án.

Bạn đang xem: Lý thuyết, bài tập tương lai tiếp diễn từ cơ bản Đến nâng cao (Đáp Án chi tiết)

Những bài tập thì tương lai tiếp diễn này sẽ củng cố kiến thức tiếng Anh về thì tương lai tiếp diễn cho bạn.

Bài tập thì tương lai tiếp diễn có đáp án

Đối với bài tập tiếng Anh về thì tương lai tiếp diễn này các bạn hãy chú ý đến những ngữ pháp và cách sử dụng của thì cũng như những dấu hiệu nhận biết nhé.

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

They are staying at the hotel in London. At this time tomorrow, they (travel) in Vietnam.When they (come) tomorrow, we (swim) in the sea.My parents (visit) Europe at this time next weekDaisy (sit) on the plane at 9 am tomorrow.At 8 o’clock this evening my friends and I (watch) a famous film at the cinema.She (play) with her son at 7 o’clock tonight.He (work) at this moment tomorrow.They (make) their presentation at this time tomorrow morning.

Bài 2: Put the verb into the correct form, will be (do)ing or will have (done)

1.Don’t phone between 7 and 8. We’ll be having (we/have) dinner then.

2.Phone me after 8 o’clock. ……………… (we/finish) dinner by then.

3.Tomorrow afternoon we’re going to play tennis from 3 o’clock until 4.30. So at 4 o’clock, ………………. (we/play) tennis.

4.A:Can we meet tomorrow?

B:Yes, but not in the afternoon. …………….. (I/work).

5.B has to go to a meeting which begins at 10 o’clock. It will last about an hour.

A:Will you be free at 11.30?

B:Yes, ………….. (the meeting/end) by then.

6.Ben is on holiday and he is spending his money very quickly. If he continues like this, ……….. (he/spend) all his money before the end of his holiday.

7.Do you think ……. (you/still/do) the same job in ten years’ time?

8.Lisa is from Nem Zealand. She is travelling around Europe at the moment. So far she has travelled about 1,000 miles. By the end of the trip, ……(she/travel) more than 3,000 miles.

9.If you need to contact me, …. (I/stay) at the Lion Hotel until Friday.

A:………….. (you/see) Luara tomorrow?

B:Yes, probably. Why?

A:I borrowed this CD from her. Can you give it back to her?

Bài 3: Answer the questions below.

1.What a mess! We _____ up here for hours.

A.will clear

B.will be cleaning

2.Next Saturday at this time, we _____ on the beach in Mexico.

A.will relax

B.will be relaxing

3.You ____ your homework before you go out tonight.

A.will finish

B.will be finishing

4.If you need help finding a new job, I ____ you.

A.will be helping

B.will help

5.If you need to reach us, we ____ at the Fairmont Hotel that time.

A.will stay

B.will be staying

6.We ____ you as soon as we arrive in Paris.

Xem thêm: Ai Là Người Giàu Nhất Thế Giới Năm 2020, Ai Là Người Giàu Nhất Thế Giới Hiện Nay

A.will call

B.will be calling

7.You _____ yourselves in the Caribbean, while we’re stuck here in New York with this cold weather!

A.will be enjoying

B.will enjoying

8.Susan _____ credit card payments until her debt is all paid off.

A.will be making

B.will make

9.Please leave the dishes. I ____ them tomorrow.

A.will be doing

B.will do

10.While you’re in the kitchen preparing snacks, Jim and Jeff _____ the SuperBowl.

A.will watch

B.will be watching

Bài 4: Complete these sentences using the future continuous tense.

This time next year I (live)______ in London.At 8PM tonight I (eat)_________ dinner with my family.They (run)________ for about four hours. Marathons are incredibly difficult!Unfortunately, I (work)______ on my essay so I won’t be able to watch the match.She (study)_________ at the library tonight.(you/wait)______ at the station when she arrives?I (drink)_________ at the pub while you are taking your exam!(she/visit)________ her Grandmother again this week?At 3PM I (watch)__________ that movie on channel four.(they/attend)____________ your concert next Friday? It would be lovely to see them.

Bài 5: Using the words in parentheses, complete the text below with simple future or future continuous tense.

I.

Sandra: Where is Tim going to meet us?

Marcus: He (wait)____1___ for us when our train arrives. I am sure he (stand)___2___ on the platform when we pull into the station.

Sandra: And then what?

Marcus: We (pick)___3_______ Michele up at work.

II.

Samantha: Just think, next week at this time, I (lie)_____4_____ on a tropical beach in Maui drinking Mai Tais and eating pineapple.

Darren: While you are luxuriating on the beach, I (stress)_____5____ out over this marketing project. How are you going to enjoy yourself knowing that I am working so hard?

Samantha: I ‘ll manage somehow.

Darren: You’re terrible. Can’t you take me with you?

Samantha: No. But I (send)____6_____ you a postcard of a beautiful, white sand beach.

Darren: Great, that (make)_____7_____ me feel much better.

Đáp án bài tập thì tương lai tiếp diễn

Bài 1:

They are staying at the hotel in London. At this time tomorrow, they (travel) in Vietnam.

– will be travelling (Họ đang ở khách sạn ở Luân Đôn. Vào thời điểm này ngày mai họ sẽ đang đi du lịch ở Việt Nam.)

When they (come) tomorrow, we (swim) in the sea.

– come – will be swimming (Khi họ đến ngày mai, chúng tôi sẽ đang bơi trên biển.)

My parents (visit) Europe at this time next week

– will be visiting (Bố mẹ tôi sẽ đang thăm viếng Châu Âu vào thời điểm này tuần tới.)

Daisy (sit) on the plane at 9 am tomorrow.

– will be sitting (Daisy sẽ đang ngồi trên máy bay vào lúc 9h sáng ngày mai.)

At 8 o’clock this evening my friends and I (watch) a famous film at the cinema.

– will be watching (Vào lúc 8h tối hôm nay các bạn tôi và tôi đang xem một bộ phim nổi tiếng tại rạp chiếu phim.)

She (play) with her son at 7 o’clock tonight.

– will be playing (Cô ấy sẽ đang chơi với con trai của cô ấy vào lúc 7h tối nay.)

He (work) at this moment tomorrow.

– will be working (Anh ấy sẽ đang làm việc vào thời điểm này ngày mai.)

They (make) their presentation at this time tomorrow morning.

– will be making (Họ sẽ đang thuyết trình vào thời điểm này sáng ngày mai.)

Bài 2:

2.We’ll have finished

3.we’ll be playing

4.I’ll be working

5.the meeting will have ended

6.he’ll have spent

7.you’ll still be doing

8.she’ll have travelled

9.I’ll be staying

10.Will you seeing

Bài 3:

1.B. will be cleaning

2.B. will be relaxing

3.A. will finish

4.B. will help

5.B. will be staying

6.A. will call

7.A. will be enjoying

8.B. will make

9.B. will do

10.B. will be watching

Bài 4: 

1.will be living

2.will be eating

3.will be running

4.will be working

5.will be studying

6.will you be waiting

7.will be drinking

8.will she be visiting

9.will be watching

10.will they be attending

Bài 5:

1.will be waiting

2.will be standing

3.will pick

4.will be lying

5.will be stressing

6.will send

7.will make

Những bài tập tiếng Anh thì tương lai tiếp diễn có đáp án trên đây các bạn hãy ghi lại và học tập thật tốt nhé. Chúc các bạn học tiếng Anh thành công!